проторя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mở đường, dẫm thành lối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проторя́ю |
| ты | проторя́ешь |
| он / она / оно | проторя́ет |
| мы | проторя́ем |
| вы | проторя́ете |
| они | проторя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проторя́л |
| Giống cái | проторя́ла |
| Giống trung | проторя́ло |
| Số nhiều | проторя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проторя́й |
| Số nhiều | проторя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проторяющий | проторявший |
| Bị động | проторяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проторяя | проторяв, проторявши |