проткну́ть проткнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đâm thủng
  2. chọc xuyên

Chia động từ

Tương lai
япроткну́
тыпроткнёшь
он / она / онопроткнёт
мыпроткнём
выпроткнёте
онипроткну́т
Quá khứ
Giống đựcпроткну́л
Giống cáiпроткну́ла
Giống trungпроткну́ло
Số nhiềuпроткну́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроткни́
Số nhiềuпроткни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проткну́вший
Bị động—про́ткнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проткну́в, проткнувши