прота́пливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sưởi ấm, đốt nóng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прота́пливаю |
| ты | прота́пливаешь |
| он / она / оно | прота́пливает |
| мы | прота́пливаем |
| вы | прота́пливаете |
| они | прота́пливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прота́пливал |
| Giống cái | прота́пливала |
| Giống trung | прота́пливало |
| Số nhiều | прота́пливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прота́пливай |
| Số nhiều | прота́пливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | протапливающий | протапливавший |
| Bị động | протапливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | протапливая | протапливав, протапливавши |
Ví dụ
- протапливать печкуthỉnh thoảng đốt lò