проскочи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lao vụt qua
- lướt qua, lọt qua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проскочу́ |
| ты | проско́чишь |
| он / она / оно | проско́чит |
| мы | проско́чим |
| вы | проско́чите |
| они | проско́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проскочи́л |
| Giống cái | проскочи́ла |
| Giống trung | проскочи́ло |
| Số nhiều | проскочи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проскочи́ |
| Số nhiều | проскочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проскочи́вший |
| Bị động | — | проско́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проскочи́в, проскочивши |