проскользну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lẻn qua, lọt qua, luồn qua, len lén đi qua
- thoáng quaперен.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проскользну́ |
| ты | проскользнёшь |
| он / она / оно | проскользнёт |
| мы | проскользнём |
| вы | проскользнёте |
| они | проскользну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проскользну́л |
| Giống cái | проскользну́ла |
| Giống trung | проскользну́ло |
| Số nhiều | проскользну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проскользни́ |
| Số nhiều | проскользни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проскользну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проскользну́в, проскользнувши |
Ví dụ
- проскользнуть по коридоруlen lén đi qua (lẻn qua) hành lang