просади́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêu xài hoang phí, tiêu tan, mất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просажу́ |
| ты | проса́дишь |
| он / она / оно | проса́дит |
| мы | проса́дим |
| вы | проса́дите |
| они | проса́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просади́л |
| Giống cái | просади́ла |
| Giống trung | просади́ло |
| Số nhiều | просади́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просади́ |
| Số nhiều | просади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просади́вший |
| Bị động | — | проса́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просади́в, просадивши |