прору́бленный прорубленный
tính từ
Nghĩa
- đã đẵn xuyên, đã xẻ, đã chặt, đã đục khoét
проруби́ть прорубить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đục lỗ
- mở lối bằng chặt cây
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | прорублю́ |
|---|
| ты | прору́бишь |
|---|
| он / она / оно | прору́бит |
|---|
| мы | прору́бим |
|---|
| вы | прору́бите |
|---|
| они | прору́бят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проруби́л |
|---|
| Giống cái | проруби́ла |
|---|
| Giống trung | проруби́ло |
|---|
| Số nhiều | проруби́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проруби́ |
|---|
| Số nhiều | проруби́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | проруби́вший |
|---|
| Bị động | — | прору́бленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | проруби́в, прорубивши |
|---|