про́пуск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cho vào, để lọt, cho lọt vào, cho thấm vào, phuc vụ, cho qua, cho đi qua, cho chạy qua, nhường lối, nhường đường, cho ra, bỏ lỡ, bỏ nhỡ, bỏ quá, bỏ sót, sót, bỏ, lược bỏ, vắng mặt, khiếm diện, không đến dựдействиеsựср. пропускать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́пуск | пропуски́ |
| Sinh cách | про́пуска | пропуско́в |
| Tặng cách | про́пуску | пропуска́м |
| Đối cách | про́пуск | пропуски́ |
| Công cụ cách | про́пуском | пропуска́ми |
| Giới cách | про́пуске | пропуска́х |
Ví dụ
- пропуск судов через шлюзы[sự] cho tàu thủy qua các âu thuyền
- пропуска) (документ) [tờ tấm] giấy phép vào, giấy vào cửa, thẻ vào cửa
- пропуска) (пароль) mật khẩu, khẩu lệnh
