пропа́щий пропащий

tính từ

Nghĩa

  1. không ăn thua gì, chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì, vô hi vọngнеубавшийся
  2. Mất toi, không lấy lại được
  3. vô dụng, chứng nào tật nấyдурной, неисправимый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпропа́щийпропа́щеепропа́щаяпропа́щие
Sinh cáchпропа́щегопропа́щегопропа́щейпропа́щих
Tặng cáchпропа́щемупропа́щемупропа́щейпропа́щим
Đối cáchпропа́щий, пропа́щегопропа́щеепропа́щуюпропа́щие, пропа́щих
Công cụ cáchпропа́щимпропа́щимпропа́щей, пропа́щеюпропа́щими
Giới cáchпропа́щемпропа́щемпропа́щейпропа́щих
Dạng ngắnпропа́щпропа́щепропа́щапропа́щи

Ví dụ

  • пропащий ее дело
    công việc không ăn thua gì (chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì)
  • пропащий человек
    [con] người vô dụng, người bỏ đi