пропа́щий
tính từ
Nghĩa
- không ăn thua gì, chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì, vô hi vọngнеубавшийся
- Mất toi, không lấy lại được
- vô dụng, chứng nào tật nấyдурной, неисправимый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пропа́щий | пропа́щее | пропа́щая | пропа́щие |
| Sinh cách | пропа́щего | пропа́щего | пропа́щей | пропа́щих |
| Tặng cách | пропа́щему | пропа́щему | пропа́щей | пропа́щим |
| Đối cách | пропа́щий, пропа́щего | пропа́щее | пропа́щую | пропа́щие, пропа́щих |
| Công cụ cách | пропа́щим | пропа́щим | пропа́щей, пропа́щею | пропа́щими |
| Giới cách | пропа́щем | пропа́щем | пропа́щей | пропа́щих |
| Dạng ngắn | пропа́щ | пропа́ще | пропа́ща | пропа́щи |
Ví dụ
- пропащий ее делоcông việc không ăn thua gì (chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì)
- пропащий человек[con] người vô dụng, người bỏ đi