проно́с пронос

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự vận chuyển lén, sự buôn lậu, sự mang qua
  2. bệnh tiêu chảy, chứng đi ngoài, chứng lỏng ruột

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроно́спроно́сы
Sinh cáchпроно́сапроно́сов
Tặng cáchпроно́супроно́сам
Đối cáchпроно́спроно́сы
Công cụ cáchпроно́сомпроно́сами
Giới cáchпроно́сепроно́сах