промышля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm nghềТзаниматься промыслом
- săn bắn, săn bắt, săn, bắtВдобывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | промышля́ю |
| ты | промышля́ешь |
| он / она / оно | промышля́ет |
| мы | промышля́ем |
| вы | промышля́ете |
| они | промышля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промышля́л |
| Giống cái | промышля́ла |
| Giống trung | промышля́ло |
| Số nhiều | промышля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промышля́й |
| Số nhiều | промышля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | промышля́ющий | промышля́вший |
| Bị động | промышляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | промышля́я | промышляв, промышлявши |
Ví dụ
- промышлять охотойlàm nghề săn bắn (săn bắt)