промолча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lặng im, lặng thinh, im hơi lặng tiếngв течение какого-л. времени
- lặng thinh, không đáp lại, chẳng nói chẳng rằngне ответить, ничего не сказать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | промолчу́ |
| ты | промолчи́шь |
| он / она / оно | промолчи́т |
| мы | промолчи́м |
| вы | промолчи́те |
| они | промолча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | промолча́л |
| Giống cái | промолча́ла |
| Giống trung | промолча́ло |
| Số nhiều | промолча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | промолчи́ |
| Số nhiều | промолчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | промолча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | промолча́в, промолчавши |
Ví dụ
- он весь вечер промолчатьалnó lặng im suốt buổi tối
