промокну́ть промокнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thấm khô
- thấm, chấm cho khô
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | промокну́ |
|---|
| ты | промокнёшь |
|---|
| он / она / оно | промокнёт |
|---|
| мы | промокнём |
|---|
| вы | промокнёте |
|---|
| они | промокну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | промокну́л |
|---|
| Giống cái | промокну́ла |
|---|
| Giống trung | промокну́ло |
|---|
| Số nhiều | промокну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | промокни́ |
|---|
| Số nhiều | промокни́те |
|---|
промо́кнуть промокнуть
động từthể hoàn thành
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | промо́кну |
|---|
| ты | промо́кнешь |
|---|
| он / она / оно | промо́кнет |
|---|
| мы | промо́кнем |
|---|
| вы | промо́кнете |
|---|
| они | промо́кнут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | промо́к |
|---|
| Giống cái | промо́кла |
|---|
| Giống trung | промо́кло |
|---|
| Số nhiều | промо́кли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | промо́кни |
|---|
| Số nhiều | промо́кните |
|---|