промедле́ние промедление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Chậm trễ, trì hoãn, trùng trình, dây dưa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпромедле́ниепромедле́ния
Sinh cáchпромедле́нияпромедле́ний
Tặng cáchпромедле́ниюпромедле́ниям
Đối cáchпромедле́ниепромедле́ния
Công cụ cáchпромедле́ниемпромедле́ниями
Giới cáchпромедле́ниипромедле́ниях

Ví dụ

  • без всяких промедлений
    không chút chậm trễ, không chút trì hoãn, ngay tức khắc
  • промедление смерти подобно
    chậm thì chết, phải hành động mau lẹ