прокати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прока́тыватьCán, dát
Nghĩa
- chở. . . đi, chở. . . đi chơiв автомобиле и т. п.
- không bầu, đánh trượt, làm. . . thất cửВthông tụcна выборах и т. п.перен.
- lăn. . . đi, lănВшар, мяч и т. п.
- — phóng qua, chạy vút quathông tụcпромчаться мимо
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прокачу́ |
| ты | прока́тишь |
| он / она / оно | прока́тит |
| мы | прока́тим |
| вы | прока́тите |
| они | прока́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокати́л |
| Giống cái | прокати́ла |
| Giống trung | прокати́ло |
| Số nhiều | прокати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокати́ |
| Số nhiều | прокати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокати́вший |
| Bị động | — | прока́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокати́в, прокативши, прокатя́ |