прокати́ть прокатить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chở. . . đi, chở. . . đi chơiв автомобиле и т. п.
  2. không bầu, đánh trượt, làm. . . thất cửВthông tụcна выборах и т. п.перен.
  3. lăn. . . đi, lănВшар, мяч и т. п.
  4. — phóng qua, chạy vút quathông tụcпромчаться мимо

Chia động từ

Tương lai
япрокачу́
тыпрока́тишь
он / она / онопрока́тит
мыпрока́тим
выпрока́тите
онипрока́тят
Quá khứ
Giống đựcпрокати́л
Giống cáiпрокати́ла
Giống trungпрокати́ло
Số nhiềuпрокати́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрокати́
Số nhiềuпрокати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прокати́вший
Bị động—прока́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прокати́в, прокативши, прокатя́