произнести́сь
động từthể hoàn thành
Cặp thể произноси́тьсяđược phát âm
Nghĩa
- được phát âm, được thốt lên, vang lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | произнесу́сь |
| ты | произнесёшься |
| он / она / оно | произнесётся |
| мы | произнесёмся |
| вы | произнесётесь |
| они | произнесу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | произнёсся |
| Giống cái | произнесла́сь |
| Giống trung | произнесло́сь |
| Số nhiều | произнесли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | произнеси́сь |
| Số nhiều | произнеси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | произнёсшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | произнёсшись, произнесясь |