продро́гнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rét run, lạnh thấu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | продро́гну |
| ты | продро́гнешь |
| он / она / оно | продро́гнет |
| мы | продро́гнем |
| вы | продро́гнете |
| они | продро́гнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продро́г |
| Giống cái | продро́гла |
| Giống trung | продро́гло |
| Số nhiều | продро́гли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продро́гни |
| Số nhiều | продро́гните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | продро́гший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | продрогнув, продрогши |