прода́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể продави́тьép thông qua; ép lõm
Nghĩa
- đẩy tiếp, ấn tiếp, ép tiếp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прода́вливаю |
| ты | прода́вливаешь |
| он / она / оно | прода́вливает |
| мы | прода́вливаем |
| вы | прода́вливаете |
| они | прода́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прода́вливал |
| Giống cái | прода́вливала |
| Giống trung | прода́вливало |
| Số nhiều | прода́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прода́вливай |
| Số nhiều | прода́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прода́вливающий | прода́вливавший |
| Bị động | прода́вливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прода́вливая | продавливав, продавливавши |