продави́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị lún xuống, bị sụp, bị ép thủng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | продавлю́сь |
| ты | прода́вишься |
| он / она / оно | прода́вится |
| мы | прода́вимся |
| вы | прода́витесь |
| они | прода́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продави́лся |
| Giống cái | продави́лась |
| Giống trung | продави́лось |
| Số nhiều | продави́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продави́сь |
| Số nhiều | продави́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | продави́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | продавившись, продавя́сь |