прогна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогоню́ |
| ты | прого́нишь |
| он / она / оно | прого́нит |
| мы | прого́ним |
| вы | прого́ните |
| они | прого́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогна́л |
| Giống cái | прогнала́ |
| Giống trung | прогна́ло |
| Số nhiều | прогна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогони́ |
| Số nhiều | прогони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогна́вший |
| Bị động | — | про́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогна́в, прогнавши |