прогля́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- liếc nhìn, lướt qua, thoáng thấy, ló ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогляну́ |
| ты | прогля́нешь |
| он / она / оно | прогля́нет |
| мы | прогля́нем |
| вы | прогля́нете |
| они | прогля́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогля́нул |
| Giống cái | прогля́нула |
| Giống trung | прогля́нуло |
| Số nhiều | прогля́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогляни́ |
| Số nhiều | прогляни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогля́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогля́нув, проглянувши |