прогляде́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bỏ qua, không nhận thấyВthông tụcне заметить
- bỏ sótпропустить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогляжу́ |
| ты | прогляди́шь |
| он / она / оно | прогляди́т |
| мы | прогляди́м |
| вы | прогляди́те |
| они | проглядя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогляде́л |
| Giống cái | прогляде́ла |
| Giống trung | прогляде́ло |
| Số nhiều | прогляде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогляди́ |
| Số nhiều | прогляди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогляде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогляде́в, проглядевши |
Ví dụ
- проглядеть ошибкиbỏ sót lỗi
- проглядеть в пьесе самое главноеkhông nhận thấy điều chủ yếu nhất trong vở kịch