провози́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chở, xe, vận chuyển, chuyên chởqua
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | провожу́ |
| ты | прово́зишь |
| он / она / оно | прово́зит |
| мы | прово́зим |
| вы | прово́зите |
| они | прово́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | провози́л |
| Giống cái | провози́ла |
| Giống trung | провози́ло |
| Số nhiều | провози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | провози́ |
| Số nhiều | провози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | провозя́щий | провози́вший |
| Bị động | провозимый | прово́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | провозя́ | провозив, провозивши |