Nghĩa
- làm thoáng, làm thoáng khí, làm thông thoáng, thông hơi, thông gióпомещение
- phơi cho thoángвещи
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прове́триваю |
|---|
| ты | прове́триваешь |
|---|
| он / она / оно | прове́тривает |
|---|
| мы | прове́триваем |
|---|
| вы | прове́триваете |
|---|
| они | прове́тривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прове́тривал |
|---|
| Giống cái | прове́тривала |
|---|
| Giống trung | прове́тривало |
|---|
| Số nhiều | прове́тривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прове́тривай |
|---|
| Số nhiều | прове́тривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прове́тривающий | прове́тривавший |
|---|
| Bị động | прове́триваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прове́тривая | проветривав, проветривавши |
|---|