провести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được tổ chức, được tiến hành, được diễn ra, được thực hiện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проведу́сь |
| ты | проведёшься |
| он / она / оно | проведётся |
| мы | проведёмся |
| вы | проведётесь |
| они | проведу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | провёлся |
| Giống cái | провела́сь |
| Giống trung | провело́сь |
| Số nhiều | провели́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проведи́сь |
| Số nhiều | проведи́тесь |