пробубни́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể бубни́тьNói lè nhè, nói kè nhè
Nghĩa
- lầm bầm, lẩm bẩm, càu nhàu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пробубню́ |
| ты | пробубни́шь |
| он / она / оно | пробубни́т |
| мы | пробубни́м |
| вы | пробубни́те |
| они | пробубня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пробубни́л |
| Giống cái | пробубни́ла |
| Giống trung | пробубни́ло |
| Số nhiều | пробубни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пробубни́ |
| Số nhiều | пробубни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пробубни́вший |
| Bị động | — | пробубнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пробубни́в, пробубнивши, пробубня́ |