про́бный
tính từ
Nghĩa
- Thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghiệm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́бный | про́бное | про́бная | про́бные |
| Sinh cách | про́бного | про́бного | про́бной | про́бных |
| Tặng cách | про́бному | про́бному | про́бной | про́бным |
| Đối cách | про́бный, про́бного | про́бное | про́бную | про́бные, про́бных |
| Công cụ cách | про́бным | про́бным | про́бной, про́бною | про́бными |
| Giới cách | про́бном | про́бном | про́бной | про́бных |
| Dạng ngắn | про́бен | про́бно | про́бна | про́бны |
Ví dụ
- пробный полёт ав.[sự, chuyến] bay thử, bay thí nghiệm
- пробный пробег[sự] chạy thử
- пробный экземплярbản in thử