приёмник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- máy thuпринимающее устройствоcái
- máy thu thanh, ra-đi-ôрадиоприёмникcái, chiếc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приёмник | приёмники |
| Sinh cách | приёмника | приёмников |
| Tặng cách | приёмнику | приёмникам |
| Đối cách | приёмник | приёмники |
| Công cụ cách | приёмником | приёмниками |
| Giới cách | приёмнике | приёмниках |
Ví dụ
- двенадцатиламповый приёмникmáy thu mười hai đèn