приёмник

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. máy thuпринимающее устройствоcái
  2. máy thu thanh, ra-đi-ôрадиоприёмникcái, chiếc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприёмникприёмники
Sinh cáchприёмникаприёмников
Tặng cáchприёмникуприёмникам
Đối cáchприёмникприёмники
Công cụ cáchприёмникомприёмниками
Giới cáchприёмникеприёмниках

Ví dụ

  • двенадцатиламповый приёмник
    máy thu mười hai đèn