приюти́ть приютить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cho. . . ở, cho. . . trú ẩnnương náu, nương thân, nương tựa, ẩn náu

Chia động từ

Tương lai
яприючу́
тыприюти́шь
он / она / оноприюти́т
мыприюти́м
выприюти́те
ониприютя́т
Quá khứ
Giống đựcприюти́л
Giống cáiприюти́ла
Giống trungприюти́ло
Số nhiềuприюти́ли
Mệnh lệnh
Số ítприюти́
Số nhiềuприюти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приюти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приюти́в, приютивши, приютя́