приюти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cho. . . ở, cho. . . trú ẩnnương náu, nương thân, nương tựa, ẩn náu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приючу́ |
| ты | приюти́шь |
| он / она / оно | приюти́т |
| мы | приюти́м |
| вы | приюти́те |
| они | приютя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приюти́л |
| Giống cái | приюти́ла |
| Giống trung | приюти́ло |
| Số nhiều | приюти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приюти́ |
| Số nhiều | приюти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приюти́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приюти́в, приютивши, приютя́ |