приумно́жить
động từthể hoàn thành
Cặp thể приумножа́тьTăng, tăng thêm
Nghĩa
- tăng thêm, nhân lên, làm gia tăng, bồi đắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приумно́жу |
| ты | приумно́жишь |
| он / она / оно | приумно́жит |
| мы | приумно́жим |
| вы | приумно́жите |
| они | приумно́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приумно́жил |
| Giống cái | приумно́жила |
| Giống trung | приумно́жило |
| Số nhiều | приумно́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приумно́жь |
| Số nhiều | приумно́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приумно́живший |
| Bị động | — | приумно́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приумно́жив, приумноживши |