притяну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị hút, bị thu hút, di chuyển lại gần, tiến lại gần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | притяну́сь |
| ты | притя́нешься |
| он / она / оно | притя́нется |
| мы | притя́немся |
| вы | притя́нетесь |
| они | притя́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притяну́лся |
| Giống cái | притяну́лась |
| Giống trung | притяну́лось |
| Số nhiều | притяну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притяни́сь |
| Số nhiều | притяни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | притяну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | притяну́вшись |