прите́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chảy tới, chảy về, róc rách tới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | притеку́ |
| ты | притечёшь |
| он / она / оно | притечёт |
| мы | притечём |
| вы | притечёте |
| они | притеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прите́к |
| Giống cái | притекла́ |
| Giống trung | притекло́ |
| Số nhiều | притекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притеки́ |
| Số nhiều | притеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | притёкший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | притёкши |