присыха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dính vào, bám vàorồi khô đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | присыха́ю |
| ты | присыха́ешь |
| он / она / оно | присыха́ет |
| мы | присыха́ем |
| вы | присыха́ете |
| они | присыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присыха́л |
| Giống cái | присыха́ла |
| Giống trung | присыха́ло |
| Số nhiều | присыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присыха́й |
| Số nhiều | присыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | присыха́ющий | присыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | присыха́я | присыхав, присыхавши |