приспособля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thích nghi, tự điều chỉnh, làm cho phù hợp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приспособля́юсь |
| ты | приспособля́ешься |
| он / она / оно | приспособля́ется |
| мы | приспособля́емся |
| вы | приспособля́етесь |
| они | приспособля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приспособля́лся |
| Giống cái | приспособля́лась |
| Giống trung | приспособля́лось |
| Số nhiều | приспособля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приспособля́йся |
| Số nhiều | приспособля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приспособля́ющийся | приспособля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приспособля́ясь | приспособлявшись |