приспособле́нец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thích nghi, người biết điều chỉnh bản thân theo hoàn cảnh
- kẻ cơ hội, người theo đuôi, người thời vụ
- kẻ thời vụ, người theo đuôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приспособле́нец | приспособле́нцы |
| Sinh cách | приспособле́нца | приспособле́нцев |
| Tặng cách | приспособле́нцу | приспособле́нцам |
| Đối cách | приспособле́нца | приспособле́нцев |
| Công cụ cách | приспособле́нцем | приспособле́нцами |
| Giới cách | приспособле́нце | приспособле́нцах |