присоса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hút vào, bám vào, dính chặt, hút chặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | присосу́ |
| ты | присосёшь |
| он / она / оно | присосёт |
| мы | присосём |
| вы | присосёте |
| они | присосу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присоса́л |
| Giống cái | присоса́ла |
| Giống trung | присоса́ло |
| Số nhiều | присоса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присоси́ |
| Số nhiều | присоси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | присоса́вший |
| Bị động | — | присо́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | присосав, присосавши |