прискака́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhảy đến, phóc tớiприблизиваться скачками
- phi đến, phi tớiо лошади, всаднике
- — phóng tới, lao đến, chạy tớithông tụcбыстро прибыть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прискачу́ |
| ты | приска́чешь |
| он / она / оно | приска́чет |
| мы | приска́чем |
| вы | приска́чете |
| они | приска́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прискака́л |
| Giống cái | прискака́ла |
| Giống trung | прискака́ло |
| Số nhiều | прискака́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прискачи́ |
| Số nhiều | прискачи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прискака́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прискака́в, прискакавши |
Ví dụ
- воробей прискакатьал[con] chim sẻ nhảy đến gần
- прискакать на одной ногеcò cò đến, nhảy lò cò đến