прискака́ть прискакать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhảy đến, phóc tớiприблизиваться скачками
  2. phi đến, phi tớiо лошади, всаднике
  3. — phóng tới, lao đến, chạy tớithông tụcбыстро прибыть

Chia động từ

Tương lai
яприскачу́
тыприска́чешь
он / она / оноприска́чет
мыприска́чем
выприска́чете
ониприска́чут
Quá khứ
Giống đựcприскака́л
Giống cáiприскака́ла
Giống trungприскака́ло
Số nhiềuприскака́ли
Mệnh lệnh
Số ítприскачи́
Số nhiềuприскачи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прискака́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прискака́в, прискакавши

Ví dụ

  • воробей прискакатьал
    [con] chim sẻ nhảy đến gần
  • прискакать на одной ноге
    cò cò đến, nhảy lò cò đến