прируба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tạo vết, cắt vào, ghép bằng cách chặt, nối mộng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прируба́ю |
| ты | прируба́ешь |
| он / она / оно | прируба́ет |
| мы | прируба́ем |
| вы | прируба́ете |
| они | прируба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прируба́л |
| Giống cái | прируба́ла |
| Giống trung | прируба́ло |
| Số nhiều | прируба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прируба́й |
| Số nhiều | прируба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прирубающий | прирубавший |
| Bị động | прирубаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прирубая | прирубав, прирубавши |