прирабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kiếm thêm, làm thêm, thu thêm, tích thêm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прирабо́таю |
| ты | прирабо́таешь |
| он / она / оно | прирабо́тает |
| мы | прирабо́таем |
| вы | прирабо́таете |
| они | прирабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прирабо́тал |
| Giống cái | прирабо́тала |
| Giống trung | прирабо́тало |
| Số nhiều | прирабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прирабо́тай |
| Số nhiều | прирабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прирабо́тавший |
| Bị động | — | прирабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приработав, приработавши |