припу́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dính líu vào, vướng vào, bị cuốn theo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | припу́тываюсь |
| ты | припу́тываешься |
| он / она / оно | припу́тывается |
| мы | припу́тываемся |
| вы | припу́тываетесь |
| они | припу́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припу́тывался |
| Giống cái | припу́тывалась |
| Giống trung | припу́тывалось |
| Số nhiều | припу́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припу́тывайся |
| Số nhiều | припу́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | припу́тывающийся | припу́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | припу́тываясь | припутывавшись |