припу́тать припутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. liên lụy, lôi kéo, dính dáng, buộc tội

Chia động từ

Tương lai
яприпу́таю
тыприпу́таешь
он / она / оноприпу́тает
мыприпу́таем
выприпу́таете
ониприпу́тают
Quá khứ
Giống đựcприпу́тал
Giống cáiприпу́тала
Giống trungприпу́тало
Số nhiềuприпу́тали
Mệnh lệnh
Số ítприпу́тай
Số nhiềuприпу́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припу́тавший
Bị động—припу́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—припу́тав, припутавши