припу́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- liên lụy, lôi kéo, dính dáng, buộc tội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | припу́таю |
| ты | припу́таешь |
| он / она / оно | припу́тает |
| мы | припу́таем |
| вы | припу́таете |
| они | припу́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припу́тал |
| Giống cái | припу́тала |
| Giống trung | припу́тало |
| Số nhiều | припу́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припу́тай |
| Số nhiều | припу́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | припу́тавший |
| Bị động | — | припу́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | припу́тав, припутавши |