приплета́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- liên lụy, lôi kéo, dính dáng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приплета́ю |
| ты | приплета́ешь |
| он / она / оно | приплета́ет |
| мы | приплета́ем |
| вы | приплета́ете |
| они | приплета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приплета́л |
| Giống cái | приплета́ла |
| Giống trung | приплета́ло |
| Số nhiều | приплета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приплета́й |
| Số nhiều | приплета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приплета́ющий | приплета́вший |
| Bị động | приплетаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приплета́я | приплетав, приплетавши |