Nghĩa
- Tạm ngừng, tạm đứng lại, tạm dừng lại, tạm đình chỉ, ngớt, chững lại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | приостана́вливаюсь |
|---|
| ты | приостана́вливаешься |
|---|
| он / она / оно | приостана́вливается |
|---|
| мы | приостана́вливаемся |
|---|
| вы | приостана́вливаетесь |
|---|
| они | приостана́вливаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | приостана́вливался |
|---|
| Giống cái | приостана́вливалась |
|---|
| Giống trung | приостана́вливалось |
|---|
| Số nhiều | приостана́вливались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | приостана́вливайся |
|---|
| Số nhiều | приостана́вливайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | приостана́вливающийся | приостана́вливавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | приостана́вливаясь | приостанавливавшись |
|---|