прио́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chỉ huy trung đội đầu tiên (La Mã cổ)La Mã cổв древнеримском войске: командир первой центурии манипулы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прио́р | прио́ры |
| Sinh cách | прио́ра | прио́ров |
| Tặng cách | прио́ру | прио́рам |
| Đối cách | прио́ра | прио́ров |
| Công cụ cách | прио́ром | прио́рами |
| Giới cách | прио́ре | прио́рах |