прини́зить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hạ thấp, làm nhục, khinh miệt, coi thường
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прини́жу |
| ты | прини́зишь |
| он / она / оно | прини́зит |
| мы | прини́зим |
| вы | прини́зите |
| они | прини́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прини́зил |
| Giống cái | прини́зила |
| Giống trung | прини́зило |
| Số nhiều | прини́зили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прини́зь |
| Số nhiều | прини́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прини́зивший |
| Bị động | — | прини́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прини́зив, принизивши |