примя́ть примять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giẫm bẹp, ép dẹp

Chia động từ

Tương lai
япримну́
тыпримнёшь
он / она / онопримнёт
мыпримнём
выпримнёте
онипримну́т
Quá khứ
Giống đựcпримя́л
Giống cáiпримя́ла
Giống trungпримя́ло
Số nhiềuпримя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпримни́
Số nhiềuпримни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—примя́вший
Bị động—примя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—примя́в, примявши