примя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giẫm bẹp, ép dẹp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | примну́ |
| ты | примнёшь |
| он / она / оно | примнёт |
| мы | примнём |
| вы | примнёте |
| они | примну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примя́л |
| Giống cái | примя́ла |
| Giống trung | примя́ло |
| Số nhiều | примя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примни́ |
| Số nhiều | примни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | примя́вший |
| Bị động | — | примя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | примя́в, примявши |