примина́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bị nhàu, bị vò nhàu, bị giẫm nhàu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | примина́юсь |
| ты | примина́ешься |
| он / она / оно | примина́ется |
| мы | примина́емся |
| вы | примина́етесь |
| они | примина́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примина́лся |
| Giống cái | примина́лась |
| Giống trung | примина́лось |
| Số nhiều | примина́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примина́йся |
| Số nhiều | примина́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | примина́ющийся | примина́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | примина́ясь | приминавшись |