при́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nữ nghệ sĩ chính
- nữ nghệ sĩ chính, vai chính
- âm chủ, dây thứ nhất, bè vĩ cầm thứ nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́ма | при́мы |
| Sinh cách | при́мы | при́м |
| Tặng cách | при́ме | при́мам |
| Đối cách | при́му | при́мы |
| Công cụ cách | при́мой, при́мою | при́мами |
| Giới cách | при́ме | при́мах |