прили́чие приличие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Lịch sự, xã giao, lịch thiệp
  2. phép xã giaoмн.: ~я phép lịch sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприли́чиеприли́чия
Sinh cáchприли́чияприли́чий
Tặng cáchприли́чиюприли́чиям
Đối cáchприли́чиеприли́чия
Công cụ cáchприли́чиемприли́чиями
Giới cáchприли́чииприли́чиях

Ví dụ

  • для приличия
    để cho có vẻ lịch sự, theo phép lịch sự
  • соблюдать приличия
    tuân theo phép lịch sự, tôn trọng phép xã giao