прили́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lịch sự, xã giao, lịch thiệp
- phép xã giaoмн.: ~я phép lịch sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прили́чие | прили́чия |
| Sinh cách | прили́чия | прили́чий |
| Tặng cách | прили́чию | прили́чиям |
| Đối cách | прили́чие | прили́чия |
| Công cụ cách | прили́чием | прили́чиями |
| Giới cách | прили́чии | прили́чиях |
Ví dụ
- для приличияđể cho có vẻ lịch sự, theo phép lịch sự
- соблюдать приличияtuân theo phép lịch sự, tôn trọng phép xã giao