прикупа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mua thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прикупа́ю |
| ты | прикупа́ешь |
| он / она / оно | прикупа́ет |
| мы | прикупа́ем |
| вы | прикупа́ете |
| они | прикупа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикупа́л |
| Giống cái | прикупа́ла |
| Giống trung | прикупа́ло |
| Số nhiều | прикупа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикупа́й |
| Số nhiều | прикупа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прикупа́ющий | прикупа́вший |
| Bị động | прикупаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прикупа́я | прикупав, прикупавши |